断裂带

(斷裂帶)duàn liè dài

đới đứt gãy (địa chất)

Ví dụ câu thực tế

地震监测台网的数据显示,该断裂带深部目前没有发现任何断层活跃的异常迹象。

dì zhèn jiān cè tái wǎng de shù jù xiǎn shì, gāi duàn liè dài shēn bù mù qián méi yǒu fā xiàn rèn hé duàn céng huó yuè de yì cháng jì xiàng.

Dữ liệu từ mạng lưới giám sát địa chấn cho thấy không có dấu hiệu bất thường nào về hoạt động đứt gãy được tìm thấy sâu trong vùng đứt gãy.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.