断层

(斷層)duàn céng

đứt gãy (địa chất) / LT:道[dao4],個|个[ge4] / (nghĩa bóng) khoảng cách / gián đoạn (trong truyền thụ kỹ năng nào đó) / (chụp cắt lớp) mặt cắt ngang

Ví dụ câu thực tế

地震监测台网的数据显示,该断裂带深部目前没有发现任何断层活跃的异常迹象。

dì zhèn jiān cè tái wǎng de shù jù xiǎn shì, gāi duàn liè dài shēn bù mù qián méi yǒu fā xiàn rèn hé duàn céng huó yuè de yì cháng jì xiàng.

Dữ liệu từ mạng lưới giám sát địa chấn cho thấy không có dấu hiệu bất thường nào về hoạt động đứt gãy được tìm thấy sâu trong vùng đứt gãy.

文保科技团队利用先进的近红外多光谱断层成像修复技术,使受潮风化千年的唐代摩崖石刻残缺题记重新变得清晰可辨。

wén bǎo kē jì tuán duì lì yòng xiān jìn de jìn hóng wài duō guāng pǔ duàn céng chéng xiàng xiū fù jì shù, shǐ shòu cháo fēng huà qiān nián de táng dài mó yá shí kè cán quē tí jì chóng xīn biàn dé qīng xī kě biàn.

Nhóm công nghệ bảo vệ văn hóa đã sử dụng công nghệ phục hồi và chụp ảnh cắt lớp đa phổ cận hồng ngoại tiên tiến để làm cho những dòng chữ chưa hoàn thiện trên các bức chạm khắc trên vách đá thời Đường vốn bị ảnh hưởng bởi độ ẩm và thời tiết hàng nghìn năm trở lại rõ ràng và dễ đọc.

医生利用先进的高分辨率核磁共振设备,对患者的大脑病灶区域进行了精细断层扫描。

yī shēng lì yòng xiān jìn de gāo fēn biàn lǜ hé cí gòng zhèn shè bèi, duì huàn zhě de dà nǎo bìng zào qū yù jìn xíng le jīng xì duàn céng sǎo miáo.

Bác sĩ đã sử dụng thiết bị MRI có độ phân giải cao tiên tiến để tiến hành chụp cắt lớp chi tiết vùng tổn thương não của bệnh nhân.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.