断层扫描

(斷層掃描)duàn céng sǎo miáo

CT scan (computed tomography scan)

Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh

Ví dụ câu thực tế

医生利用先进的高分辨率核磁共振设备,对患者的大脑病灶区域进行了精细断层扫描。

yī shēng lì yòng xiān jìn de gāo fēn biàn lǜ hé cí gòng zhèn shè bèi, duì huàn zhě de dà nǎo bìng zào qū yù jìn xíng le jīng xì duàn céng sǎo miáo.

Bác sĩ đã sử dụng thiết bị MRI có độ phân giải cao tiên tiến để tiến hành chụp cắt lớp chi tiết vùng tổn thương não của bệnh nhân.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.