数百

(數百)shù bǎi

vài trăm

Ví dụ câu thực tế

牧场里养着数百头优质奶牛。

mù chǎng lǐ yǎng zhāo shù bǎi tóu yōu zhì nǎi niú.

Trong trang trại nuôi hàng trăm con bò sữa chất lượng cao.

这座拥有数百年历史的国家图书馆不仅藏书丰富,更是人类智慧的宝库。

zhè zuò yōng yǒu shù bǎi nián lì shǐ de guó jiā tú shū guǎn bù jǐn cáng shū fēng fù, gèng shì rén lèi zhì huì de bǎo kù.

Thư viện Quốc gia hàng thế kỷ này không chỉ giàu sách mà còn là kho tàng trí tuệ của nhân loại.

敢闯敢拼的青年创业者承包了村里数百亩荒山,带领乡亲们发展高山有机果园种植。

gǎn chuǎng gǎn pīn de qīng nián chuàng yè zhě chéng bāo le cūn lǐ shù bǎi mǔ huāng shān, dài lǐng xiāng qīn men fā zhǎn gāo shān yǒu jī guǒ yuán zhòng zhí.

Những doanh nhân trẻ dám mạo hiểm và làm việc chăm chỉ đã ký hợp đồng với hàng trăm mẫu đất đồi cằn cỗi trong làng và dẫn dắt dân làng phát triển các vườn cây ăn quả hữu cơ trên núi cao.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.