撞
đâm, va phải, đụng
Ví dụ câu thực tế
走路看手机容易不小心撞到树。
zǒu lù kàn shǒu jī róng yì bù xiǎo xīn zhuàng dào shù.
Đi bộ mà nhìn điện thoại rất dễ vô tình va phải cây.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
đánh; tấn công
đâm xe (vào xe khác) / (bóng) (ý kiến, lịch trình, v.v.) xung đột / (nội dung) giống nhau
gặp tình cờ
đâm ngã / đâm đổ / cán qua (ai đó)
kim hỏa
bầm tím / cú va chạm
to encounter a ghost or supernatural being / (coll.) to experience sth strange, eerie or unlucky
(máy bay) va chạm (với máy bay khác trên không) / rơi máy bay
(khẩu ngữ) trông giống nhau / giống hệt
đâm chết người bằng xe / cán qua người / chạy đè lên người
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.