摊
(攤)v. trải ra; n. quầy hàng; lượng từ cho các đống vật
Ví dụ câu thực tế
每天清晨六点,老夫妻俩就在小区门口的早市上摆起早点摊,炸油条熬豆浆。
měi tiān qīng chén liù diǎn, lǎo fū qī liǎ jiù zài xiǎo qū mén kǒu de zǎo shì shàng bǎi qǐ zǎo diǎn tān, zhá yóu tiáo áo dòu jiāng.
Vào lúc sáu giờ sáng hàng ngày, đôi vợ chồng già sẽ dựng một quầy ăn sáng ở chợ buổi sáng ngay lối vào khu dân cư, chiên những que bột chiên và đun sôi sữa đậu nành.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
quầy hàng
lật ngửa bài
quầy; sạp hàng / (nghĩa bóng) cấu trúc tổ chức; quy mô hoạt động
gian hàng của người bán
phân bổ chi phí, trách nhiệm, v.v. / yêu cầu đóng góp
người bán hàng rong / người bán dạo
nơi đặt quầy hàng của người bán
giơ tay lên / thả lỏng tay; buông bỏ
(tài chính) pha loãng (lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu)
chủ quầy hàng / người bán rong
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.