摊

(攤)tān
Âm Hán Việt:THAN

v. trải ra; n. quầy hàng; lượng từ cho các đống vật

Ví dụ câu thực tế

每天清晨六点,老夫妻俩就在小区门口的早市上摆起早点摊,炸油条熬豆浆。

měi tiān qīng chén liù diǎn, lǎo fū qī liǎ jiù zài xiǎo qū mén kǒu de zǎo shì shàng bǎi qǐ zǎo diǎn tān, zhá yóu tiáo áo dòu jiāng.

Vào lúc sáu giờ sáng hàng ngày, đôi vợ chồng già sẽ dựng một quầy ăn sáng ở chợ buổi sáng ngay lối vào khu dân cư, chiên những que bột chiên và đun sôi sữa đậu nành.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

摊 [tān] (THAN) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK