携手

(攜手)xié shǒu
Âm Hán Việt:HUỀ THỦ

cùng nhau hợp tác, chung tay

Ví dụ câu thực tế

两国青年科技领军代表在联合国可持续发展大会青年论坛上联合宣誓,表示将携手并肩深入开展海洋微塑料治理合作。

liǎng guó qīng nián kē jì lǐng jūn dài biǎo zài lián hé guó kě chí xù fā zhǎn dà huì qīng nián lùn tán shàng lián hé xuān shì, biǎo shì jiāng xié shǒu bìng jiān shēn rù kāi zhǎn hǎi yáng wēi sù liào zhì lǐ hé zuò.

Các đại diện hàng đầu về khoa học và công nghệ trẻ của hai nước cùng tuyên thệ tại Diễn đàn Thanh niên của Hội nghị Liên hợp quốc về Phát triển bền vững rằng họ sẽ cùng hợp tác để thực hiện hợp tác sâu rộng trong việc quản lý vi nhựa biển.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

携手 [xié shǒu] (HUỀ THỦ) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu