携手并肩
(攜手並肩)tay nắm tay và vai kề vai
Ví dụ câu thực tế
两国青年科技领军代表在联合国可持续发展大会青年论坛上联合宣誓,表示将携手并肩深入开展海洋微塑料治理合作。
liǎng guó qīng nián kē jì lǐng jūn dài biǎo zài lián hé guó kě chí xù fā zhǎn dà huì qīng nián lùn tán shàng lián hé xuān shì, biǎo shì jiāng xié shǒu bìng jiān shēn rù kāi zhǎn hǎi yáng wēi sù liào zhì lǐ hé zuò.
Các đại diện hàng đầu về khoa học và công nghệ trẻ của hai nước cùng tuyên thệ tại Diễn đàn Thanh niên của Hội nghị Liên hợp quốc về Phát triển bền vững rằng họ sẽ cùng hợp tác để thực hiện hợp tác sâu rộng trong việc quản lý vi nhựa biển.
两位携手并肩走过抗日烽火与抗美援朝枪林弹雨的老战友在重逢之夜秉烛夜谈,促膝倾诉着埋藏在心底深处整整半个世纪的心里话。
liǎng wèi xié shǒu bìng jiān zǒu guò kàng rì fēng huǒ yǔ kàng měi yuán cháo qiāng lín dàn yǔ de lǎo zhàn yǒu zài chóng féng zhī yè bǐng zhú yè tán, cù xī qīng sù zhe mái cáng zài xīn dǐ shēn chù zhěng zhěng bàn gè shì jì de xīn lǐ huà.
Hai người đồng đội cũ đã nắm tay nhau bước qua ngọn lửa kháng Nhật và mưa đạn trong cuộc kháng chiến chống Mỹ xâm lược và viện trợ Triều Tiên cầm nến trò chuyện trong đêm hội ngộ, nói ra sự thật đã chôn sâu trong lòng họ suốt nửa thế kỷ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.