搀

(攙)chān
Âm Hán Việt:SAM

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真搀各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chān gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.

看到行动不便的老人准备走下高高的台阶,热心的路人主动上前搀扶。

kàn dào xíng dòng bù biàn de lǎo rén zhǔn bèi zǒu xià gāo gāo de tái jiē, rè xīn de lù rén zhǔ dòng shàng qián chān fú.

Nhìn thấy cụ già khó khăn trong việc di chuyển chuẩn bị bước xuống bậc thang cao, những người qua đường nhiệt tình đã chủ động giúp đỡ cụ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.