搀扶
(攙扶)dìu đỡ (ai đó)
Ví dụ câu thực tế
看到行动不便的老人准备走下高高的台阶,热心的路人主动上前搀扶。
kàn dào xíng dòng bù biàn de lǎo rén zhǔn bèi zǒu xià gāo gāo de tái jiē, rè xīn de lù rén zhǔ dòng shàng qián chān fú.
Nhìn thấy cụ già khó khăn trong việc di chuyển chuẩn bị bước xuống bậc thang cao, những người qua đường nhiệt tình đã chủ động giúp đỡ cụ.
腿脚摔伤手术后,老爷爷在护工的耐心搀扶下拄着木质拐杖慢慢进行康复行走练习。
tuǐ jiǎo shuāi shāng shǒu shù hòu, lǎo yé yé zài hù gōng de nài xīn chān fú xià zhǔ zhe mù zhì guǎi zhàng màn màn jìn xíng kāng fù xíng zǒu liàn xí.
Sau ca phẫu thuật do bị ngã ở chân và bàn chân, ông nội từ từ thực hiện các bài tập đi lại phục hồi chức năng bằng nạng gỗ dưới sự hỗ trợ của bệnh nhân của người chăm sóc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.