控
kiểm soát / buộc tội / cáo buộc / kiện / lật ngược vật chứa để làm rỗng / (hậu tố) (tiếng lóng) người mê đắm / người đam mê / tín đồ / -phile hoặc -philia
Ví dụ câu thực tế
经过努力,他们控制住了局面。
jīng guò nǔ lì, tā men kòng zhì zhù liǎo jú miàn.
Trải qua nỗ lực, họ đã kiểm soát được cục diện.
你要学会控制自己的脾气。
nǐ yào xué huì kòng zhì zì jǐ de pí qì.
Cậu phải học cách kiểm soát tính nóng nảy của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
kiểm soát, khống chế
buộc tội
tố cáo / lên án / khiếu nại / chỉ trích
kiểm soát (như trong "giành quyền kiểm soát")
phòng điều khiển
sở hữu số lượng cổ phần kiểm soát trong một công ty
bàn điều khiển / bảng điều khiển
lý thuyết điều khiển (toán học) / điều khiển học
(basketball) point guard (abbr. for 控球後衛|控球后卫[kong4 qiu2 hou4 wei4])
kiểm soát (chất lượng,...) / quản lý (tài nguyên,...)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.