控告
buộc tội
Ví dụ câu thực tế
消费者权益保护组织代表受害者向法院正式递交诉状,依法控告涉事黑心商家。
xiāo fèi zhě quán yì bǎo hù zǔ zhī dài biǎo shòu hài zhě xiàng fǎ yuàn zhèng shì dì jiāo sù zhuàng, yī fǎ kòng gào shè shì hēi xīn shāng jiā.
Tổ chức bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng đã chính thức thay mặt nạn nhân gửi đơn khiếu nại lên tòa án và khởi tố những người buôn bán vô lương tâm có liên quan theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.