探测

(探測)tàn cè
Âm Hán Việt:THÁM TRẮC

khảo sát; đo đạc

Ví dụ câu thực tế

专家团队深入基层一线,对实际情况展开了严谨细致的探测。

zhuān jiā tuán duì shēn rù jī céng yī xiàn, duì shí jì qíng kuàng zhǎn kāi le yán jǐn xì zhì de tàn cè.

Nhóm chuyên gia đã đi sâu xuống cơ sở, triển khai việc khảo sát thực tế một cách nghiêm ngặt và chi tiết.

天问一号火星环绕器上搭载的高分辨率立体相机与火星地表雷达探测设备,源源不断向地球传回极其宝贵的地貌遥测数据。

tiān wèn yī hào huǒ xīng huán rào qì shàng dā zài de gāo fēn biàn lǜ lì tǐ xiàng jī yǔ huǒ xīng dì biǎo léi dá tàn cè shè bèi, yuán yuán bù duàn xiàng dì qiú chuán huí jí qí bǎo guì de dì mào yáo cè shù jù.

Camera âm thanh nổi có độ phân giải cao và thiết bị phát hiện radar bề mặt sao Hỏa gắn trên quỹ đạo sao Hỏa Tianwen-1 liên tục truyền về Trái đất dữ liệu đo từ xa địa hình cực kỳ có giá trị.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

探测 [tàn cè] (THÁM TRẮC) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu