捡
(撿)nhặt, lượm
Ví dụ câu thực tế
他在路上捡到了一个钱包。
tā zài lù shàng jiǎn dào le yí gè qián bāo.
Anh ấy đã nhặt được một chiếc ví trên đường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
nhặt lên; gom lại
sửa mái nhà dột / (tiếng địa phương) bắt lỗi; soi mói / (tiếng lóng) mua được món hời (đặc biệt khi người bán không biết giá trị thực của món hàng) / (tiếng lóng) tận dụng cơ hội bất ngờ
thu gom xương, một phong tục ở Phúc Kiến và Đài Loan, trong đó người con trai thu nhặt xương của cha đã khuất từ mộ và đặt vào hũ để lưu trữ vĩnh viễn ở nơi khác
(tiếng lóng) nhằm vào người say xỉn để tấn công tình dục
mọi thứ nhặt được đều là của quý (thành ngữ)
bỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường (thành ngữ)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.