挪
di chuyển
Ví dụ câu thực tế
车队在宽阔平坦的公路上平稳而迅速地向前挪。
chē duì zài kuān kuò píng tǎn de gōng lù shàng píng wěn ér xùn sù dì xiàng qián nuó.
Đội xe đi thẳng về phía trước một cách êm đềm và nhanh chóng trên con đường rộng và bằng phẳng.
看到一位双腿残疾、拄着双拐的老人吃力地走上公交车,靠门坐着的年轻大学生主动起身往车厢后部挪出了空位。
kàn dào yī wèi shuāng tuǐ cán jí, zhǔ zhe shuāng guǎi de lǎo rén chī lì dì zǒu shàng gōng jiāo chē, kào mén zuò zhe de nián qīng dà xué shēng zhǔ dòng qǐ shēn wǎng chē xiāng hòu bù nuó chū le kòng wèi.
Nhìn thấy một cụ già cụt chân, chống nạng đang chật vật bước lên xe, một sinh viên trẻ ngồi cạnh cửa đã chủ động đứng dậy di chuyển ra phía sau xe để ngồi vào một ghế trống.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
di chuyển (cái gì đó) sang một bên / tránh sang một bên / nhích qua (khi ngồi trên ghế dài) / rời (ánh nhìn) đi
điều chuyển (quỹ) / (hợp pháp) lấy quỹ dành cho mục đích này để dùng cho mục đích khác / tham ô / sử dụng sai mục đích
di chuyển / dời
Na Uy
mượn tiền trong thời gian ngắn
(tiếng địa phương) di chuyển (sau khi ở một chỗ một thời gian); chuyển nhà
Nô-ê
Noah's ark
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.