挪用
điều chuyển (quỹ) / (hợp pháp) lấy quỹ dành cho mục đích này để dùng cho mục đích khác / tham ô / sử dụng sai mục đích
Ví dụ câu thực tế
司法机关始终保持惩治腐败高压态势,依法严厉惩处任何贪污挪用巨额扶贫公款的蛀虫。
sī fǎ jī guān shǐ zhōng bǎo chí chéng zhì fǔ bài gāo yā tài shì, yī fǎ yán lì chéng chǔ rèn hé tān wū nuó yòng jù é fú pín gōng kuǎn de zhù chóng.
Cơ quan tư pháp luôn duy trì lập trường áp lực cao trong việc trừng trị tham nhũng và xử lý nghiêm theo quy định của pháp luật những cá nhân tham ô biển thủ số tiền lớn công quỹ xóa đói giảm nghèo.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.