挡
(擋)Các tầng nghĩa / Phát âm
chắn, cản, ngăn lại
sắp xếp / dàn xếp ngăn nắp
biến thể của 擋|挡[dang3]
Ví dụ câu thực tế
大伞挡住了刺眼的阳光。
dà sǎn dǎng zhù le cì yǎn de yáng guāng.
Chiếc dù lớn đã chắn lại ánh nắng chói chang.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
chặn lại
cản đường; chặn đường
tấm chắn / (ví von) cái cớ
(xe hơi, xe đạp, v.v.) chắn bùn; dè xe
từ chối tiếp khách / khước từ ai đó
(trong xe số sàn) số (ví dụ: số lùi, số mo, số 1, số 2, v.v.) / (xe số tự động) chế độ truyền động (P, R, N, D, v.v.) / (quạt điện, v.v.) mức tốc độ
đổi người và di chuyển (bóng rổ) / chắn và di chuyển
(tiếng lóng) đòi tiền / cho mượn tiền
(tiếng lóng) hỏi tiền / cho mượn tiền
(tiếng lóng) hỏi tiền / cho mượn tiền
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.