挡住
(擋住)chặn lại
Ví dụ câu thực tế
大伞挡住了刺眼的阳光。
dà sǎn dǎng zhù le cì yǎn de yáng guāng.
Chiếc dù lớn đã chắn lại ánh nắng chói chang.
哎,前面的路被倒下的树枝挡住了,我们得绕道走另一条小路。
āi, qián miàn de lù bèi dǎo xià de shù zhī dǎng zhù le, wǒ men dé rào dào zǒu lìng yī tiáo xiǎo lù.
Than ôi, con đường phía trước bị cành cây đổ chắn ngang nên chúng tôi phải đi đường vòng và đi đường khác.
坚固的海塘大堤成功抵挡住了今年最大天文大潮的猛烈冲击。
jiān gù de hǎi táng dà dī chéng gōng dǐ dǎng zhù le jīn nián zuì dà tiān wén dà cháo de měng liè chōng jī.
Đê chắn sóng vững chắc đã chống chịu thành công tác động dữ dội của thủy triều thiên văn lớn nhất năm nay.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.