拾
Các tầng nghĩa / Phát âm
nhặt, lượm
bước nhẹ nhàng lên
Ví dụ câu thực tế
他在路上拾到了一个黑色钱包。
tā zài lù shàng shí dào le yí gè hēi sè qián bāo.
Anh ấy đã nhặt được một chiếc ví đen trên đường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
dọn dẹp / sắp xếp / nhặt lên / sửa chữa
lượm lặt / thu gom phế liệu / kiếm sống khó khăn
nhặt được đồ mất / (bóng) sửa lỗi sai của người khác / khắc phục thiếu sót (trong văn bản, v.v.)
nhặt lên / thu thập
nhặt nhạnh thu gom / thu thập vật liệu phế thải / chuyện vặt / vụn vặt (dùng như chuyện phiếm)
nhặt rau xà lách / tượng trưng cho việc dễ làm / dễ như ăn bánh
đồ nhặt được (tức là tài sản thất lạc)
đi lên hoặc xuống cầu thang từng bước một
tìm thấy / nhặt được / sưu tầm
tìm thấy / nhặt được / đạt được
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.