拾得

shí dé

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1shí dé

tìm thấy / nhặt được / sưu tầm

#2Shí dé

Shide, nhà thơ Phật giáo thời nhà Đường sống tại chùa Quả Khánh trên núi Thiên Thai 天台山[Tian1 tai1 Shan1]

Ví dụ câu thực tế

母亲做起家务活来手脚十分利索,不一会儿就把屋子收拾得井井有条。

mǔ qīn zuò qǐ jiā wù huó lái shǒu jiǎo shí fēn lì suǒ, bù yī huì er jiù bǎ wū zi shōu shí dé jǐng jǐng yǒu tiáo.

Mẹ tôi rất nhanh nhẹn trong việc nhà, chỉ trong thời gian ngắn bà đã dọn dẹp nhà cửa.

刚过门不久的新媳妇知书达礼、手脚勤快,不仅把家里收拾得一尘不染,还孝敬体贴公婆照顾邻里,赢得了全村老少一致交口称赞。

gāng guò mén bù jiǔ de xīn xí fù zhī shū dá lǐ, shǒu jiǎo qín kuài, bù jǐn bǎ jiā lǐ shōu shí dé yī chén bù rǎn, hái xiào jìng tǐ tiē gōng pó zhào gù lín lǐ, yíng dé le quán cūn lǎo shào yí zhì jiāo kǒu chēng zàn.

Con dâu mới về nhà là người có học thức, lễ phép và siêng năng. Không chỉ giữ nhà cửa sạch sẽ, cô còn là người hiếu thảo, ân cần với bố mẹ chồng và chăm sóc hàng xóm. Cô được cả làng già trẻ nhất trí khen ngợi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

拾得 [shí dé] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK