拐角处
(拐角處)góc đường
Ví dụ câu thực tế
他在老街拐角处开了一家不起眼的小修鞋铺,手艺精湛且收费十分公道。
tā zài lǎo jiē guǎi jiǎo chù kāi le yī jiā bù qǐ yǎn de xiǎo xiū xié pù, shǒu yì jīng zhàn qiě shōu fèi shí fēn gōng dào.
Anh ta mở một tiệm sửa giày nhỏ kín đáo ở góc phố cổ, với tay nghề điêu luyện và chi phí rất hợp lý.
在苏州拙政园池塘假山掩映的小径拐角处,挺立着一株树龄逾三百年的古老罗汉松,姿态虬曲苍劲、四季郁郁葱葱常青。
zài sū zhōu zhuō zhèng yuán chí táng jiǎ shān yǎn yìng de xiǎo jìng guǎi jiǎo chù, tǐng lì zhe yī zhū shù líng yú sān bǎi nián de gǔ lǎo luó hàn sōng, zī tài qiú qū cāng jìng, sì jì yù yù cōng cōng cháng qīng.
Ở góc con đường khuất sau ao và hòn non bộ trong Vườn Humble Administrator ở Tô Châu, có một cây Podocarpus cổ thụ đã hơn ba trăm năm tuổi. Nó có dáng vẻ mạnh mẽ, tươi tốt và xanh tươi quanh năm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.