披
khoác lên, choàng
Ví dụ câu thực tế
天气冷了,出门披件外套吧。
tiān qì lěng le, chū mén pī jiàn wài tào ba.
Trời lạnh rồi, ra ngoài hãy khoác chiếc áo khoác nhé.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
tiết lộ
pizza (từ mượn)
áo choàng / khan choàng / (tóc dài) xõa ngang vai
áo choàng / áo cape
mặc áo giáp / mặc trang phục / mặc
nghĩa đen: mở đường qua bụi gai (thành ngữ) / nghĩa bóng: vượt qua mọi chướng ngại trên đường / phá bỏ khó khăn / mở lối mới
bị gió thổi làm lay động / bị thổi bay / bị đánh bại (trong trận chiến, v.v.)
(quần áo, tóc v.v.) rủ xuống và che phủ / chảy xuống
khoác lụa đỏ cho ai đó như một dấu hiệu vinh dự
xem sách kỹ / cầm lên xem và ngắm
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.