披露
tiết lộ
Ví dụ câu thực tế
权威医学期刊披露了最新临床试验数据,显示该新药具有显著的抗肿瘤活性。
quán wēi yī xué qī kān pī lù le zuì xīn lín chuáng shì yàn shù jù, xiǎn shì gāi xīn yào jù yǒu xiǎn zhù de kàng zhǒng liú huó xìng.
Một tạp chí y khoa có thẩm quyền đã tiết lộ dữ liệu thử nghiệm lâm sàng mới nhất, cho thấy loại thuốc mới này có hoạt tính chống khối u đáng kể.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.