批发
(批發)bán buôn
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真批发各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn pī fā gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cẩn thận xây dựng các yêu cầu công việc khác nhau.
每天凌晨三点,大型农副产品批发市场就已经车水马龙、热闹非凡。
měi tiān líng chén sān diǎn, dà xíng nóng fù chǎn pǐn pī fā shì chǎng jiù yǐ jīng chē shuǐ mǎ lóng, rè nào fēi fán.
Vào lúc ba giờ sáng hàng ngày, chợ bán buôn nông sản và các sản phẩm phụ quy mô lớn đã tấp nập người qua lại.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.