扶
đỡ, dìu, vịn
Ví dụ câu thực tế
他扶着老奶奶过了马路。
tā fú zhe lǎo nǎi nǎi guò le mǎ lù.
Anh ấy đỡ bà cụ qua đường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
ủng hộ; giúp đỡ
tay vịn / chỗ để tay
thang leo / cầu thang / thang cuốn
nuôi dưỡng / nuôi nấng / chăm sóc
nuôi dưỡng / hỗ trợ
hỗ trợ
đặt cho ngay thẳng / thăng chức từ bán thời gian lên chính thức (hoặc từ phó lên chính) / (cũ) nâng từ thiếp lên vợ cả
tăng vọt / thăng tiến nhanh trong sự nghiệp
bút tiên (để nhận thông điệp từ cõi âm) / bàn cầu cơ
viết cơ / hay làm nghi thức viết cơ
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.