扒
Các tầng nghĩa / Phát âm
nhặt lên
cào / cào lên / cắp / kho / bò
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真扒各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bā gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc lột từng yêu cầu công việc.
调皮的小男孩扒在窗台上,好奇地向院子外面张望。
tiáo pí de xiǎo nán hái bā zài chuāng tái shàng, hào qí dì xiàng yuàn zi wài miàn zhāng wàng.
Cậu bé nghịch ngợm đứng trên bậu cửa sổ tò mò nhìn ra ngoài sân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
kẻ móc túi
cậy mở ra hoặc tách ra; dùng hai tay mở rộng ra
trộm / cướp giật / móc túi
(khẩu ngữ) xúc thức ăn từ bát vào miệng bằng đũa (thường là vội vàng)
(thông tục) đẩy nhẹ / gạt sang một bên / loại bỏ
dùng đũa xúc thức ăn vào miệng trong khi cầm bát lên gần miệng
thu gom lại như bằng cào / xúc thức ăn vào miệng; ăn nhanh
lột da / lột vỏ / (nghĩa bóng) bóc lột / lợi dụng
món pudding kiều mạch (món ăn nhẹ từ mì kiều mạch với nước sốt)
bới móc / khuấy động bê bối / vạch trần (tham nhũng)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.