扒

bā
Âm Hán Việt:BÁI

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1bā

nhặt lên

#2pá

cào / cào lên / cắp / kho / bò

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真扒各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bā gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc lột từng yêu cầu công việc.

调皮的小男孩扒在窗台上,好奇地向院子外面张望。

tiáo pí de xiǎo nán hái bā zài chuāng tái shàng, hào qí dì xiàng yuàn zi wài miàn zhāng wàng.

Cậu bé nghịch ngợm đứng trên bậu cửa sổ tò mò nhìn ra ngoài sân.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.