扑面

(撲面)pū miàn

nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt / trực tiếp vào mặt / gây ấn tượng mạnh / quảng cáo lộ liễu / bắt mắt / (mùi) xộc vào mũi

Ví dụ câu thực tế

清晨推开窗户,一股夹杂着泥土和花草清香的新鲜空气扑面而来。

qīng chén tuī kāi chuāng hù, yī gǔ jiā zá zhe ní tǔ hé huā cǎo qīng xiāng de xīn xiān kōng qì pū miàn ér lái.

Khi tôi mở cửa sổ vào buổi sáng, một luồng không khí trong lành hòa lẫn với hương đất và hoa cỏ ùa vào mặt tôi.

暴雨过后初晴的近郊森林湿地公园内水汽蒸腾,微风裹挟着泥土草木特有的清新气息扑面而来,令人顿感神清气爽。

bào yǔ guò hòu chū qíng de jìn jiāo sēn lín shī dì gōng yuán nèi shuǐ qì zhēng téng, wēi fēng guǒ xié zhe ní tǔ cǎo mù tè yǒu de qīng xīn qì xī pū miàn ér lái, lìng rén dùn gǎn shén qīng qì shuǎng.

Sau cơn mưa lớn, hơi nước trong công viên đất ngập nước rừng ngoại ô bốc hơi, gió mang theo mùi đất và thảm thực vật tươi mát độc đáo phả vào mặt, khiến bạn cảm thấy sảng khoái.

面对扑面而来的熊熊火海,英勇的人民消防卫士毫无畏缩,义无反顾地冲进火场救人。

miàn duì pū miàn ér lái de xióng xióng huǒ hǎi, yīng yǒng de rén mín xiāo fáng wèi shì háo wú wèi suō, yì wú fǎn gù dì chōng jìn huǒ chǎng jiù rén.

Trước biển lửa hoành hành, những người lính cứu hỏa nhân dân anh hùng lao vào hiện trường cứu người không hề nao núng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.