扇
Các tầng nghĩa / Phát âm
quạt, phe phẩy (quạt)
quạt / phần phẳng có thể trượt, bản lề hoặc tháo rời của thứ gì đó / lượng từ cho cửa, cửa sổ, v.v.
Ví dụ câu thực tế
屋里太热,拿扇子扇扇风吧。
wū lǐ tài rè, ná shàn zi shàn shān fēng ba.
Trong phòng nóng quá, lấy quạt phe phẩy cho mát đi.
他轻轻推开了一扇窗户。
tā qīng qīng tuī kāi le yī shàn chuāng hù.
Anh ấy khẽ đẩy một cánh cửa sổ ra.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
cái quạt, quạt
quạt / vỗ / kích động / xúi giục (đình công, v.v.)
sò điệp (chi Pecten)
hình quạt
fan lobster (esp. species of the genera Ibacus or Parribacus, both belonging to the slipper lobster family)
quạt cho mình / quạt (ai đó)
sector đĩa (tin học)
fan blade
giống như yangqin 揚琴|扬琴, đàn dulcimer
(loài chim ở Trung Quốc) dẽ giun thường (Gallinago gallinago)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.