扇

shān
Âm Hán Việt:THIÊN

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1shān

quạt, phe phẩy (quạt)

#2shàn

quạt / phần phẳng có thể trượt, bản lề hoặc tháo rời của thứ gì đó / lượng từ cho cửa, cửa sổ, v.v.

Ví dụ câu thực tế

屋里太热,拿扇子扇扇风吧。

wū lǐ tài rè, ná shàn zi shàn shān fēng ba.

Trong phòng nóng quá, lấy quạt phe phẩy cho mát đi.

他轻轻推开了一扇窗户。

tā qīng qīng tuī kāi le yī shàn chuāng hù.

Anh ấy khẽ đẩy một cánh cửa sổ ra.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

扇 [shān] (THIÊN) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK