扁

biǎn
Âm Hán Việt:THIÊN

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1biǎn

dẹt, bẹp, xẹp

#2piān

thuyền nhỏ

#3Piān

họ [Pian1]

Ví dụ câu thực tế

这个快递盒子都被压扁了。

zhè ge kuài dì hé zi dōu bèi yā biǎn le.

Cái hộp chuyển phát nhanh này bị đè bẹp dí rồi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.