扁舟
thuyền nhỏ / thuyền con
Ví dụ câu thực tế
初夏微风徐徐吹过碧波荡漾的西湖水面,一瓣瓣娇艳粉红的桃花随风飘落,宛如叶叶扁舟般在湖光山色间悠然漂荡。
chū xià wēi fēng xú xú chuī guò bì bō dàng yàng de xī hú shuǐ miàn, yī bàn bàn jiāo yàn fěn hóng de táo huā suí fēng piāo luò, wǎn rú yè yè piān zhōu bān zài hú guāng shān sè jiān yōu rán piāo dàng.
Những cơn gió đầu hè thổi chậm trên mặt nước gợn sóng trong xanh của Hồ Tây, những cánh hoa đào hồng mỏng manh theo gió rơi, trôi nhàn nhã giữa hồ và núi như một chiếc thuyền lá.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.