戳
v. dập; châm; n. con dấu
Ví dụ câu thực tế
调皮的小朋友用手指轻轻戳了戳肥皂泡,五彩斑斓的气泡瞬间破裂消失了。
tiáo pí de xiǎo péng yǒu yòng shǒu zhǐ qīng qīng chuō le chuō féi zào pào, wǔ cǎi bān lán de qì pào shùn jiān pò liè xiāo shī le.
Đứa trẻ nghịch ngợm nhẹ nhàng dùng ngón tay chọc vào bong bóng xà phòng, những bong bóng đầy màu sắc vỡ ra và biến mất ngay lập tức.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
đâm thủng / vạch trần hoặc lộ ra (lời nói dối, v.v.)
con dấu / đóng dấu
đâm thủng / xuyên thủng / (ví von) phá vỡ (vỏ bọc che giấu sự thật khó chịu)
kích động sau lưng / kích động ngầm
gây rắc rối
đâm / chọc
con dấu / niêm phong
con dấu / đóng dấu
nỗ lực / phấn đấu / một cố gắng
chỉ trích sau lưng / nói xấu
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.