戳

chuō
Âm Hán Việt:TRẠC

v. dập; châm; n. con dấu

Ví dụ câu thực tế

调皮的小朋友用手指轻轻戳了戳肥皂泡,五彩斑斓的气泡瞬间破裂消失了。

tiáo pí de xiǎo péng yǒu yòng shǒu zhǐ qīng qīng chuō le chuō féi zào pào, wǔ cǎi bān lán de qì pào shùn jiān pò liè xiāo shī le.

Đứa trẻ nghịch ngợm nhẹ nhàng dùng ngón tay chọc vào bong bóng xà phòng, những bong bóng đầy màu sắc vỡ ra và biến mất ngay lập tức.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.