戳穿

chuō chuān

đâm thủng / vạch trần hoặc lộ ra (lời nói dối, v.v.)

Ví dụ câu thực tế

即便伪装得再巧妙的虚伪谎言,在铁证如山的事实面前也会被彻底戳穿。

jí biàn wěi zhuāng dé zài qiǎo miào de xū wěi huǎng yán, zài tiě zhèng rú shān de shì shí miàn qián yě huì bèi chè dǐ chuō chuān.

Lời nói dối dù được ngụy trang khéo léo đến đâu cũng sẽ bị vạch trần hoàn toàn trước sự thật không thể chối cãi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

戳穿 [chuō chuān] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK