截然
một cách rõ ràng; hoàn toàn; triệt để
Ví dụ câu thực tế
这两种看似截然不同的技术路线实则殊途同归,换言之它们解决问题的底层核心逻辑是相通的。
zhè liǎng zhǒng kàn shì jié rán bù tóng de jì shù lù xiàn shí zé shū tú tóng guī, huàn yán zhī tā men jiě jué wèn tí de dǐ céng hé xīn luó jí shì xiāng tōng de.
Hai con đường kỹ thuật dường như khác nhau này thực sự dẫn đến cùng một mục tiêu. Nói cách khác, logic cốt lõi cơ bản của chúng để giải quyết vấn đề là như nhau.
这两位双胞胎兄弟虽然容貌极为相似,但性格爱好却截然不同。
zhè liǎng wèi shuāng bāo tāi xiōng dì suī rán róng mào jí wéi xiāng sì, dàn xìng gé ài hào què jié rán bù tóng.
Mặc dù hai anh em sinh đôi này trông rất giống nhau nhưng lại có tính cách và sở thích hoàn toàn khác nhau.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.