成家

chéng jiā
Âm Hán Việt:THÀNH GIA

(của một người đàn ông) ổn định và kết hôn

Ví dụ câu thực tế

在长辈们看来,青年人步入社会后踏实立足干好工作,及早成家立业才能让父母放心。

zài zhǎng bèi men kàn lái, qīng nián rén bù rù shè huì hòu tà shí lì zú gàn hǎo gōng zuò, jí zǎo chéng jiā lì yè cái néng ràng fù mǔ fàng xīn.

Trong mắt những người lớn tuổi, chỉ khi người trẻ ra xã hội, có công việc ổn định, lập gia đình, lập nghiệp sớm thì cha mẹ mới yên tâm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.