成家立业
(成家立業)kết hôn và bắt đầu sự nghiệp (thành ngữ) / ổn định cuộc sống / tự lập
Ví dụ câu thực tế
在长辈们看来,青年人步入社会后踏实立足干好工作,及早成家立业才能让父母放心。
zài zhǎng bèi men kàn lái, qīng nián rén bù rù shè huì hòu tà shí lì zú gàn hǎo gōng zuò, jí zǎo chéng jiā lì yè cái néng ràng fù mǔ fàng xīn.
Trong mắt những người lớn tuổi, chỉ khi người trẻ ra xã hội, có công việc ổn định, lập gia đình, lập nghiệp sớm thì cha mẹ mới yên tâm.
看到孩子们都已成家立业且幸福美满,老两口终于了却了一生的心愿。
kàn dào hái zi men dōu yǐ chéng jiā lì yè qiě xìng fú měi mǎn, lǎo liǎng kǒu zhōng yú liǎo què le yī shēng de xīn yuàn.
Thấy con cái đã lập gia đình và hạnh phúc, đôi vợ chồng già cuối cùng cũng thực hiện được tâm nguyện cả đời.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.