慢性

màn xìng
Âm Hán Việt:MẠN TÍNH

mãn tính

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分慢性,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn màn xìng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất mãn tính, được người tiêu dùng yêu thích.

医生建议高血压等慢性疾病患者平时要坚持按时服药并定期复查。

yī shēng jiàn yì gāo xuè yā děng màn xìng jí bìng huàn zhě píng shí yào jiān chí àn shí fú yào bìng dìng qī fù chá.

Các bác sĩ khuyến cáo những bệnh nhân mắc các bệnh mãn tính như tăng huyết áp nên uống thuốc đúng giờ và khám sức khỏe định kỳ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.