慢性疾病

màn xìng jí bìng

bệnh mãn tính / bệnh tiến triển chậm

Ví dụ câu thực tế

医学专家指出保持健康的生活方式和规律作息,能有效降低罹患慢性疾病的几率。

yī xué zhuān jiā zhǐ chū bǎo chí jiàn kāng de shēng huó fāng shì hé guī lǜ zuò xī, néng yǒu xiào jiàng dī lí huàn màn xìng jí bìng de jī lǜ.

Các chuyên gia y tế chỉ ra rằng việc duy trì lối sống lành mạnh, làm việc và nghỉ ngơi thường xuyên có thể làm giảm hiệu quả nguy cơ mắc các bệnh mãn tính.

医生建议高血压等慢性疾病患者平时要坚持按时服药并定期复查。

yī shēng jiàn yì gāo xuè yā děng màn xìng jí bìng huàn zhě píng shí yào jiān chí àn shí fú yào bìng dìng qī fù chá.

Các bác sĩ khuyến cáo những bệnh nhân mắc các bệnh mãn tính như tăng huyết áp nên uống thuốc đúng giờ và khám sức khỏe định kỳ.

面对罕见慢性疾病长达十年的残酷折磨,这位坚强的青年从未放弃对知识的渴求。

miàn duì hǎn jiàn màn xìng jí bìng zhǎng dá shí nián de cán kù zhé mó, zhè wèi jiān qiáng de qīng nián cóng wèi fàng qì duì zhī shí de kě qiú.

Đối mặt với sự tra tấn dã man của căn bệnh mãn tính hiếm gặp trong mười năm, chàng trai trẻ mạnh mẽ này chưa bao giờ từ bỏ khát vọng tri thức.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.