恋

(戀)liàn

cảm thấy gắn bó / khát khao / yêu

Ví dụ câu thực tế

他们谈恋爱已经三年了。

tā men tán liàn ài yǐ jīng sān nián le.

Họ đã yêu nhau được ba năm rồi.

明天下午他将专程前往拜访并留恋老朋友。

míng tiān xià wǔ tā jiāng zhuān chéng qián wǎng bài fǎng bìng liú liàn lǎo péng yǒu.

Chiều mai anh ấy sẽ chuyên đi thăm và lưu luyến những người bạn cũ.

在大学毕业前夕的晚会上,他终于鼓起勇气向暗恋已久的女生表白了心意。

zài dà xué bì yè qián xī de wǎn huì shàng, tā zhōng yú gǔ qǐ yǒng qì xiàng àn liàn yǐ jiǔ de nǚ shēng biǎo bái le xīn yì.

Trong bữa tiệc đêm trước lễ tốt nghiệp đại học, cuối cùng anh cũng lấy hết can đảm để thổ lộ tình cảm của mình với cô gái mà anh đã thầm yêu từ lâu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.