忍
nhịn, nén, chịu đựng
Ví dụ câu thực tế
他忍着疼痛继续坚持比赛。
tā rěn zhe téng tòng jì xù jiān chí bǐ sài.
Anh ấy nén đau để tiếp tục kiên trì thi đấu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
chịu đựng, cam chịu
chịu đựng
không nhịn được, không kìm được
cứng lòng đến mức
chịu đựng cơn đói
chịu đau / nghĩa bóng: miễn cưỡng
không thể chịu nổi nữa (thành ngữ); hết kiên nhẫn / giọt nước làm tràn ly
nhẫn nhịn và bao dung / kiên nhẫn và dễ dàng chấp nhận
chịu đựng nhục nhã (thành ngữ); đau khổ trong im lặng / nuốt giận / cắn răng chịu đựng
sự kiên nhẫn / nghị lực
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.