待

dāi
Âm Hán Việt:ĐÃI

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1dāi

nán lại, ở lại

#2dài

đợi / đối xử / xử lý / cần / sẽ (làm gì đó) / sắp / sẽ

Ví dụ câu thực tế

我打算在上海多待几天。

wǒ dǎ suàn zài shàng hǎi duō dài jǐ tiān.

Tôi dự định nán lại Thượng Hải thêm vài ngày.

无论遇到什么身份地位的人,他总是以礼相待、平易近人。

wú lùn yù dào shén me shēn fèn dì wèi de rén, tā zǒng shì yǐ lǐ xiāng dài, píng yì jìn rén.

Dù ở bất cứ địa vị nào, anh ấy vẫn luôn lịch sự và dễ gần.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.