待人

dài rén

đối xử với người (lịch sự, khắc nghiệt, v.v.)

Ví dụ câu thực tế

他为人淳朴敦厚、诚恳待人,在村里深受乡亲们的爱戴。

tā wéi rén chún pǔ dūn hòu, chéng kěn dài rén, zài cūn lǐ shēn shòu xiāng qīn men de ài dài.

Ông là người giản dị, thật thà và chân thành nên được dân làng trong làng vô cùng yêu quý.

老李家的大闺女不仅考取了名牌大学医学院研究生,而且知书达礼、待人接物极其孝顺懂事。

lǎo lǐ jiā de dà guī nǚ bù jǐn kǎo qǔ le míng pái dà xué yī xué yuàn yán jiū shēng, ér qiě zhī shū dá lǐ, dài rén jiē wù jí qí xiào shùn dǒng shì.

Con gái lớn của nhà họ Lý xưa không chỉ đỗ cao học y khoa tại một trường đại học danh tiếng mà còn là người hiểu biết rộng rãi, nhã nhặn và cực kỳ hiếu thảo, nhạy bén trong cách cư xử với người khác.

他待人接物彬彬有礼且言谈举止谦和得体,给在场的每一位面试官都留下了极佳的好感。

tā dài rén jiē wù bīn bīn yǒu lǐ qiě yán tán jǔ zhǐ qiān hé dé tǐ, gěi zài chǎng de měi yī wèi miàn shì guān dōu liú xià le jí jiā de hǎo gǎn.

Anh ấy lịch sự và nhã nhặn trong cách cư xử với người khác và anh ấy đã để lại ấn tượng tuyệt vời cho mọi người phỏng vấn có mặt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.