录

(彔)lù
Âm Hán Việt:LỤC

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1lù

ghi chép, sao chép, quay

#2lù

nhật ký / ghi chép / quay / sao chép

#3Lù

họ [Lu4]

Ví dụ câu thực tế

旅游的时候我录了一些视频。

lǚ yóu de shí hòu wǒ lù le yī xiē shì pín.

Lúc tôi đi du lịch có quay lại vài cái video.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.