录音机

(錄音機)lù yīn jī
Âm Hán Việt:LỤC ÂM CƠ

máy ghi âm, máy cát-sét

Ví dụ câu thực tế

以前大家常用录音机学外语。

yǐ qián dà jiā cháng yòng lù yīn jī xué wài yǔ.

Trước đây mọi người thường dùng máy cát-sét để học ngoại ngữ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.