开除

(開除)kāi chú
Âm Hán Việt:KHAI TRỪ

sa thải

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真开除各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kāi chú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, cẩn thận sa thải các yêu cầu công việc.

某高校对屡次严重违反校规校纪且情节恶劣的学生依法作出了开除学籍决定。

mǒu gāo xiào duì lǚ cì yán zhòng wéi fǎn xiào guī xiào jì qiě qíng jié è liè de xué shēng yī fǎ zuò chū le kāi chú xué jí jué dìng.

Một trường đại học nọ đã đưa ra quyết định đuổi học những sinh viên đã nhiều lần vi phạm nghiêm trọng các nội quy và kỷ luật của trường trong những trường hợp nghiêm trọng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

开除 [kāi chú] (KHAI TRỪ) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu