开除学籍
(開除學籍)đuổi học
Ví dụ câu thực tế
某高校对屡次严重违反校规校纪且情节恶劣的学生依法作出了开除学籍决定。
mǒu gāo xiào duì lǚ cì yán zhòng wéi fǎn xiào guī xiào jì qiě qíng jié è liè de xué shēng yī fǎ zuò chū le kāi chú xué jí jué dìng.
Một trường đại học nọ đã đưa ra quyết định đuổi học những sinh viên đã nhiều lần vi phạm nghiêm trọng các nội quy và kỷ luật của trường trong những trường hợp nghiêm trọng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.