度假
đi nghỉ mát
Ví dụ câu thực tế
忙碌了一整年后,全家人计划在春节长假期间去南方海岛度假放松。
máng lù le yī zhěng nián hòu, quán jiā rén jì huà zài chūn jié cháng jià qī jiān qù nán fāng hǎi dǎo dù jià fàng sōng.
Sau một năm bận rộn, cả gia đình lên kế hoạch thư giãn trên một hòn đảo phía nam trong kỳ nghỉ lễ hội mùa xuân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.