度假区

(度假區)dù jià qū

khu nghỉ dưỡng

Ví dụ câu thực tế

南国海滨旅游度假区在国庆黄金周期间举办了盛大的国际沙滩音乐狂欢嘉年华,吸引了数万名海内外游客。

nán guó hǎi bīn lǚ yóu dù jià qū zài guó qìng huáng jīn zhōu qī jiān jǔ bàn le shèng dà de guó jì shā tān yīn yuè kuáng huān jiā nián huá, xī yǐn le shù wàn míng hǎi nèi wài yóu kè.

Khu du lịch ven biển Nanguo đã tổ chức lễ hội âm nhạc bãi biển quốc tế hoành tráng trong Tuần lễ vàng Ngày Quốc khánh, thu hút hàng chục nghìn khách du lịch trong và ngoài nước.

假期的最后一天,孩子们恋恋不舍地告别了风景秀丽的海滨度假区。

jià qī de zuì hòu yī tiān, hái zi men liàn liàn bù shě dì gào bié le fēng jǐng xiù lì de hǎi bīn dù jià qū.

Vào ngày cuối cùng của kỳ nghỉ, bọn trẻ bất đắc dĩ phải nói lời tạm biệt với khu nghỉ dưỡng ven biển xinh đẹp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

度假区 [dù jià qū] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK