库
(庫)kho, nhà kho, kho chứa
Ví dụ câu thực tế
这批新货刚运进仓库。
zhè pī xīn huò gāng yùn jìn cāng kù.
Lô hàng mới này vừa được chuyển vào kho.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
tài sản hoặc tiền mặt dự trữ / hàng tồn kho
kho lưu trữ / kho hàng
bãi chăn thả được rào kín (từ mượn tiếng Mông Cổ)
lưu trữ / có cái gì đó trong kho
coulomb (đơn vị điện tích)
kuna (đơn vị tiền tệ của Croatia)
Cook (tên gọi) / Đại úy James Cook (1728-1779), nhà hàng hải và thám hiểm người Anh
vành đai Kuiper (ở vùng rìa ngoài của hệ Mặt trời)
kuru (y học)
mô-đun thư viện
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.