序
trình tự
Ví dụ câu thực tế
在这本学术专著出版之际,作者特意邀请国际知名同行泰斗为全书撰写了一篇立意高远的学术序言。
zài zhè běn xué shù zhuān zhù chū bǎn zhī jì, zuò zhě tè yì yāo qǐng guó jì zhī míng tóng háng tài dǒu wèi quán shū zhuàn xiě le yī piān lì yì gāo yuǎn de xué shù xù yán.
Nhân dịp xuất bản cuốn sách chuyên khảo học thuật này, tác giả đã đặc biệt mời các đồng nghiệp nổi tiếng thế giới viết lời tựa học thuật cao cả cho cuốn sách.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
phần mở đầu; lời tựa
Lời nói đầu
trình tự
số thứ tự / số seri / số trình tự
khúc mở đầu
số thứ tự
lời mở đầu / lời tựa / lời nói đầu
lời nói đầu / tựa / mở đầu / lời thuật (pháp luật) / cũng viết 敘文|叙文[xu4 wen2]
trình tự; thứ tự / (văn học) sắp xếp (sách) theo thứ tự nối tiếp
lời tựa và bài bạt
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.