帐

(帳)zhàng

(dạng kết hợp) rèm; lều; mái che / biến thể của 賬|账[zhang4]

Ví dụ câu thực tế

这种前沿探索为进一步深化现代帐篷研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhàng péng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Cuộc thám hiểm tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để làm sâu sắc thêm nghiên cứu về lều trại hiện đại.

青年志愿者突击队员冒雨奋战了两个小时,在受灾安置点迅速搭建起了一排排整齐的临时帐篷。

qīng nián zhì yuàn zhě tū jī duì yuán mào yǔ fèn zhàn le liǎng gè xiǎo shí, zài shòu zāi ān zhì diǎn xùn sù dā jiàn qǐ le yī pái pái zhěng qí de lín shí zhàng péng.

Các biệt kích trẻ xung phong đã miệt mài dưới mưa suốt hai tiếng đồng hồ và nhanh chóng dựng những dãy lều tạm gọn gàng tại khu tái định cư sau thảm họa.

满载着中国政府向地震灾区紧急援助的高温帐篷、药品和食品的大型民航货运包机,已于今晨准时飞往受灾国首都。

mǎn zài zhe zhōng guó zhèng fǔ xiàng dì zhèn zāi qū jǐn jí yuán zhù de gāo wēn zhàng péng, yào pǐn hé shí pǐn de dà xíng mín háng huò yùn bāo jī, yǐ yú jīn chén zhǔn shí fēi wǎng shòu zāi guó shǒu dū.

Một chuyến bay thuê bao hàng không dân dụng lớn chở lều nhiệt độ cao, thuốc men và thực phẩm do chính phủ Trung Quốc cung cấp để hỗ trợ khẩn cấp cho các khu vực bị động đất đã bay đến thủ đô của đất nước bị thiên tai đúng giờ vào sáng nay.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

帐 [zhàng] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK